贄
chí
Hán Việt: chí · Pinyin: zhì
Tổng quan
quà tặng cho cấp trên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhì |
|---|---|
| Hán Việt | chí |
| Quảng Đông | zi3 |
| Nhật Bản | NIE |
| Hàn Quốc | 지 |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjiih |
| Baxter-Sagart | tjips |
| Hán ngữ Thượng cổ | tjips |
| Phản thiết | 支義切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đồ lễ tương kiến, ngày xưa đến chơi với nhau tất đưa lễ vật vào trước gọi là {chí} tục gọi là {lễ kiến diện} [見面禮]. {Hàm chấp chí dĩ hạ, tranh bái thức chi} [咸執贄以賀,爭拜識之] (Liêu trai chí dị [聊齋志異]) mọi người đem lễ vật đến mừng, tranh nhau chào làm quen.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 初次見面時所送的禮物。《書經.舜典》:「修五禮,五玉、三帛、二生,一死贄,如五器。」《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「咸執贄以賀,爭拜識之。」
Eng
- CC-CEDICT gifts to superiors
ja
- JMdict offering (to the gods, emperor, etc.)|gift|sacrifice
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤脂利切,音至。【玉篇】執玉帛也。亦作摯。【周禮·春官·大宗伯】以禽作六贄,以等諸臣。【釋文】摯,本又作贄。【左傳·莊二十四年】男贄,大者玉帛,小者禽鳥,以章物也。女贄,榛栗棗脩,以告虔也。【類篇】亦作質。 又【正韻】支義切,音寘。義同。 又【集韻】魚列切,音孽。【類篇】不動貌。 又【集韻】陟立切,音縶。義同。通作慹。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 贽 · 贽 · 贽