贅子

zhuì zi chuế tử

Hán Việt: chuế tử · Pinyin: zhuì zi

Tổng quan

Cấu tạo: (chuế) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em con cái bán cho người khác để lấy tiền — Đứa con bị đem cầm bán. chuế tử chuế tử ☆Đem con cái bán cho người khác để lấy tiền — Đứa con bị đem cầm bán.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淮南習俗窮苦人家賣子與人為奴婢,稱為「贅子」。若三年不能贖,即永為奴婢。一說贅子,即贅婿。《漢書.卷六四上.嚴助傳》:「數年歲比不登,民待賣爵贅子以接衣食。」

Eng

  • Cihui 贅子 huìzǐ v.o. <trad.> sell one's son as a slave