贅疣

zhuì yóu chuế vưu

Hán Việt: chuế vưu · Pinyin: zhuì yóu

Tổng quan

mụn cóc | (ví dụ) thứ thừa thãi ái bứu thịt thừa. chuế vưu chuế vưu ☆Cái bứu thịt thừa. 1. cục; u (thịt)。疣。 2. thừa; đồ thừa; của thừa。比喻多餘而無用的東西。

Cấu tạo: (chuế) + (vưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuế vưu chuế vưu ☆Cái bứu thịt thừa.
  • Cihui mụn cóc | (ví dụ) thứ thừa thãi ái bứu thịt thừa. chuế vưu chuế vưu ☆Cái bứu thịt thừa. 1. cục; u (thịt)。疣。 2. thừa; đồ thừa; của thừa。比喻多餘而無用的東西。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由濾過性病毒所引起皮膚或黏膜的角質增殖、變厚的腫瘤。 2.比喻多餘無用的事物。《莊子.駢拇》:「附贅縣疣,出乎形哉。」也稱為「贅瘤」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疣子,一种皮肤上因病毒感染而增生成的结节; 无用的;多余的事物精兵简政,以除赘疣之累。
  • Tân Hoa Tự Điển ①疣子,一种皮肤上因病毒感染而增生成的结节。②无用的;多余的事物精兵简政,以除赘疣之累。

Eng

  • CC-CEDICT wart|(fig.) superfluous thing
  • Cihui wart; (fig.) superfluous thing

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

至宝