贈予
tặng dư
Hán Việt: tặng dư · Pinyin: zèng yǔ
Tổng quan
tặng | ban tặng (một ân huệ) | cấp
Nghĩa
Việt
- Cihui tặng | ban tặng (một ân huệ) | cấp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 贈送、給予。如:「贈予榮銜」、「為感謝他對母校的貢獻,校務會議決議贈予他傑出校友的榮譽,將在校慶大會中加以表揚。」《新唐書.卷八五.列傳.竇建德》:「久之,父卒,里中送葬千餘人,所贈予皆讓不受。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 送财物或他物给人。亦指赠给的财物等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.送财物或他物给人。亦指赠给的财物等。
Eng
- CC-CEDICT to give a present|to accord (a favor)|to grant
- Cihui to give a present; to accord (a favor); to grant