贈別

zèng bié tặng biệt

Hán Việt: tặng biệt · Pinyin: zèng bié

Tổng quan

tiễn đưa: tiễn biệt/đưa tiễn

Cấu tạo: (tặng) + (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em đồ vật cho người khác trong lúc chia tay. tặng biệt tặng biệt ☆Đem đồ vật cho người khác trong lúc chia tay. tiễn đưa; tiễn biệt; đưa tiễn。送別。
  • Cihui tiễn đưa: tiễn biệt/đưa tiễn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 送別。唐.馬戴〈下第寄友人〉詩:「年來御溝柳,贈別雨霏霏。」

Eng

  • Cihui 贈別 èngbié v. <wr.> give a parting gift/poem/etc. | Zhè shì ¹tóngshìmen gěi wǒ de ∼ lǐwù. This is the parting gift given to me by my colleagues.