贈券

zèng quàn tặng khoán

Hán Việt: tặng khoán · Pinyin: zèng quàn

Tổng quan

vé, cuống vé; phiếu (mua hàng, thực phẩm, vải...), phiếu thưởng hiện vật; phiếu dự xổ số (kèm với hàng mua)

Cấu tạo: (tặng) + (khoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vé, cuống vé; phiếu (mua hàng, thực phẩm, vải...), phiếu thưởng hiện vật; phiếu dự xổ số (kèm với hàng mua)

Eng

  • Cihui 贈券 èngquàn n. complimentary/free ticket M:¹zhāng