贈物
tặng vật
Hán Việt: tặng vật · Pinyin: zèng wù
Tổng quan
tính từ thiện, từ tâm; tính hay thương người, việc thiện, việc làm phúc tiền thưởng (khi) về hưu, (quân sự) tiền thưởng (khi) giải ngũ, tiền thưởng thêm, tiền chè lá (thường cho người hầu bàn ở các tiệm ăn)
Nghĩa
Việt
- Cihui tính từ thiện, từ tâm; tính hay thương người, việc thiện, việc làm phúc tiền thưởng (khi) về hưu, (quân sự) tiền thưởng (khi) giải ngũ, tiền thưởng thêm, tiền chè lá (thường cho người hầu bàn ở các tiệm ăn)