贈答

zèng dátặng đáp

Hán Việt: tặng đáp · Pinyin: zèng dá

Tổng quan

tặng quà

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓以诗文互相赠送酬答。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

相互酬贈答謝。《儒林外史》第八回:「也就此常教他做些詩詞,寫斗方,同諸名士贈答。」

Cấu tạo: 贈 (tặng) + 答 (đáp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tặng đáp
  • Biên soạn v. present each other with gifts/poems/etc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相互酬贈答謝。《儒林外史》第八回:「也就此常教他做些詩詞,寫斗方,同諸名士贈答。」

Eng

  • JMdict exchange of presents
  • Cihui 贈答 èngdá v. present each other with gifts/poems/etc

ja

  • JMdict 贈答(ぞうとう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

答允 · 答卷 · 答問 · 答嘴 · 答復 · 答對 · 答應 · 答拜