贈答

zèng dá tặng đáp

Hán Việt: tặng đáp · Pinyin: zèng dá

Tổng quan

tặng quà

Cấu tạo: (tặng) + (đáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tặng quà (đáp lễ)。互相贈送、酬答。
  • Cihui tặng quà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相互酬贈答謝。《儒林外史》第八回:「也就此常教他做些詩詞,寫斗方,同諸名士贈答。」

Eng

  • Cihui 贈答 èngdá v. present each other with gifts/poems/etc.

ja

  • JMdict exchange of presents