贈閱

zèng yuètặng duyệt

Hán Việt: tặng duyệt · Pinyin: zèng yuè

Tổng quan

kính tặng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.编辑或出版机构等把自己出的书刊赠送给人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

贈送書報或雜誌給他人。如:「雜誌社近期將舉行贈閱活動,以酬謝顧客。」

Cấu tạo: 贈 (tặng) + 閱 (duyệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tặng sách báo
  • Biên soạn v. give (a publication) free

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 贈送書報或雜誌給他人。如:「雜誌社近期將舉行贈閱活動,以酬謝顧客。」

Eng

  • Cihui 贈閱 èngyuè v. give (a publication) free

Từ liên quan

Gần nghĩa

贈別 · 贈封 · 贈答 · 贈與 · 贈言 · 贈予 · 赠别 · 贈券