贈閱

zèng yuè tặng duyệt

Hán Việt: tặng duyệt · Pinyin: zèng yuè

Tổng quan

kính tặng

Cấu tạo: (tặng) + (duyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kính tặng (sách báo)。編輯或出版機構把自己出的書刊贈送給人。
  • Cihui kính tặng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 贈送書報或雜誌給他人。如:「雜誌社近期將舉行贈閱活動,以酬謝顧客。」

Eng

  • Cihui 贈閱 èngyuè v. give (a publication) free