贊善 zàn shàn · tán thiện Hán Việt: tán thiện · Pinyin: zàn shàn Tổng quan Cấu tạo: 贊 (tán) + 善 (thiện)Pinyinzàn shànHán Việttán thiệnCấu tạo贊 + 善 · tán + thiện nghĩa thành phần: tán + thiện Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 職官名。始置於唐,設左右贊善大夫,為東宮的屬官,掌侍從翊贊事。元、明、清因之。