贓款

zāng kuǎn tang khoản

Hán Việt: tang khoản · Pinyin: zāng kuǎn

Tổng quan

của gian | hàng ăn cắp tiền tham ô; tiền ăn hối lộ; tiền ăn cướp。貪污、受賄或盜竊得來的錢。 追回贓款 truy thu lại tiền tham ô hối lộ.

Cấu tạo: (tang) + (khoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui của gian | hàng ăn cắp tiền tham ô; tiền ăn hối lộ; tiền ăn cướp。貪污、受賄或盜竊得來的錢。 追回贓款 truy thu lại tiền tham ô hối lộ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因貪汙或偷盜而得的錢財。《儒林外史》第五一回:「是你被他買囑了做的,現有贓款,你還不知麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"赃款"; 贪污﹑受贿或盗窃得来的钱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"赃款"。 2.贪污﹑受贿或盗窃得来的钱。

Eng

  • CC-CEDICT booty|stolen goods
  • Cihui booty; stolen goods