贓物
tang vật
Hán Việt: tang vật · Pinyin: zāng wù
Tổng quan
của gian | tài sản ăn cắp ồ ăn trộm — Đồ vật tiền của đút lót — Đồ vật dùng làm bằng cớ để kết tội. tang vật tang vật ☆Đồ ăn trộm — Đồ vật tiền của đút lót — Đồ vật dùng làm bằng cớ để kết tội. tang vật; tang chứng; của tham ô; vật hối lộ; của đút lót。貪污、受賄或盜竊得來的財物。
Nghĩa
Việt
- Cihui tang vật tang vật ☆Đồ ăn trộm — Đồ vật tiền của đút lót — Đồ vật dùng làm bằng cớ để kết tội.
- Cihui của gian | tài sản ăn cắp ồ ăn trộm — Đồ vật tiền của đút lót — Đồ vật dùng làm bằng cớ để kết tội. tang vật tang vật ☆Đồ ăn trộm — Đồ vật tiền của đút lót — Đồ vật dùng làm bằng cớ để kết tội. tang vật; tang chứng; của tham ô; vật hối lộ; của đút lót。貪污、受賄或盜竊得來的財物。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用不正當的方法所獲得的財物。《三國志.卷一二.魏書.司馬芝傳》:「今贓物先得而後訊其辭,若不勝掠,或至誣服。」《水滸傳》第三○回:「連夜便把贓物封了,且叫送去機密房裡監收。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"赃物"; 用非法手段获取的财物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"赃物"。 2.用非法手段获取的财物。
Eng
- CC-CEDICT booty|stolen property
- Cihui booty; stolen property
ja
- JMdict stolen goods