贖命

shú mìng thục mệnh

Hán Việt: thục mệnh · Pinyin: shú mìng

Tổng quan

chuộc mạng

Cấu tạo: (thục) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huộc sự sống. Chuộc mạng sống — Ta còn hiểu là quên cả mạng sống. Td: Chạy thục mạng. thục mệnh thục mệnh ☆Chuộc sự sống. Chuộc mạng sống — Ta còn hiểu là quên cả mạng sống. Td: Chạy thục mạng. thục mệnh (術語)佛以末代比丘起惡見,亡法身之慧命,為之說涅槃經,扶戒律而談圓常之理,以為贖命之重寶,是曰涅槃之贖命。涅槃經十四說如人七寶,不出外用之,名之為藏,…
  • Cihui chuộc mạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繳納錢財、物品以求換取性命或免除罪刑。《北史.卷九二.恩倖傳.和士開傳》:「既得免罪,即令諷論,責其珍寶,謂之贖命物。」

Eng

  • Cihui 贖命 húmìng v.o. save sb. from the death penalty by a payment