贖回
thục hồi
Hán Việt: thục hồi · Pinyin: shú huí
Tổng quan
chuộc lại chuộc đồ。用錢把抵押的東西取回來。
Nghĩa
Việt
- Cihui chuộc lại chuộc đồ。用錢把抵押的東西取回來。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用錢把抵押的東西取回來。
Eng
- CC-CEDICT to redeem
- Cihui to redeem