贖當
thục đương
Hán Việt: thục đương · Pinyin: shú dàng
Tổng quan
chuộc đồ
1.用钱赎回抵押在当铺里的物件。
用金錢換回典當的物品。《儒林外史》第三三回:「房子歸併妥了,除還債贖當,還落了有千把多銀子。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chuộc đồ cầm cố
- Biên soạn 贖當 húdàng v. redeem sth. pawned
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用金錢換回典當的物品。《儒林外史》第三三回:「房子歸併妥了,除還債贖當,還落了有千把多銀子。」
Eng
- Cihui 贖當 húdàng v. redeem sth. pawned