贖藥 shú yào · thục dược Hán Việt: thục dược · Pinyin: shú yào Tổng quan Cấu tạo: 贖 (thục) + 藥 (dược)Pinyinshú yàoHán Việtthục dượcCấu tạo贖 + 藥 · thục + dược nghĩa thành phần: thục + dược Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 買藥。《水滸傳》第二五回:「你救得我活,無事了,一筆都勾,並不記懷。武二家來,亦不提起,快去贖藥來救我則個。」