贖買

shú mǎi thục mãi

Hán Việt: thục mãi · Pinyin: shú mǎi

Tổng quan

lấy lại

Cấu tạo: (thục) + (mãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy lại。在無產階級專政的條件下,國家有代價地把剝削階級佔有的生產資料收歸國有。
  • Cihui lấy lại

Eng

  • Cihui 贖買 húmǎi* v. redeem; buy out