贖買

shú mǎithục mãi

Hán Việt: thục mãi · Pinyin: shú mǎi

Tổng quan

lấy lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用钱赎身或赎回抵押品。 2.在无产阶级专政的条件下,国家有代价地把剥削阶级的生产资料逐渐收归国有。

Cấu tạo: 贖 (thục) + 買 (mãi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 贖買 húmǎi* v. redeem; buy out

Eng

  • Cihui 贖買 húmǎi* v. redeem; buy out

Từ liên quan

Gần nghĩa

買下 · 買主 · 買價 · 買入 · 買兇 · 買到 · 買辦 · 買單