贗本

yàn běn nhạn bổn

Hán Việt: nhạn bổn · Pinyin: yàn běn

Tổng quan

sách giả

Cấu tạo: (nhạn) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách giả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仿製的古書畫。如:「唐伯虎的書畫怎可能如此輕易就買到,八成是贗本。」

Eng

  • Cihui 贗本 ànběn n. spurious copy/edition | Zhè shì ∼. This is a spurious edition. M:¹běn/⁴cè