貞乘

zhēn chéng trinh thừa

Hán Việt: trinh thừa · Pinyin: zhēn chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (trinh) + (thừa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指《华严经》和依《华严经》立宗的华严宗。《华严经》于唐贞元年间翻译,又称《贞元经》,简称为"贞乘"。唐开元二十六年日本和尚道璇携华严章疏返国,为该宗传入日本之始。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指《华严经》和依《华严经》立宗的华严宗。《华严经》于唐贞元年间翻译,又称《贞元经》,简称为"贞乘"。唐开元二十六年日本和尚道璇携华严章疏返国,为该宗传入日本之始。