貞夫 zhēn fū · trinh phu Hán Việt: trinh phu · Pinyin: zhēn fū Tổng quan Cấu tạo: 貞 (trinh) + 夫 (phu)Pinyinzhēn fūHán Việttrinh phuCấu tạo貞 + 夫 · trinh + phu nghĩa thành phần: trinh + phu Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 志节坚定﹑操守方正的人; 指妻死不再娶的男子。Tân Hoa Tự Điển 1.志节坚定﹑操守方正的人。 2.指妻死不再娶的男子。