贞女

zhēn nǚtrinh nữ

Hán Việt: trinh nữ · Pinyin: zhēn nǚ

Tổng quan

nữ đồng trinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.贞洁的妇女。 2.指修道院的修女。 3.石名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.堅守節操的女子。《戰國策.秦策五》:「貞女工巧,天下願以為妃。」_x000D_ 2.傳統文化指從一而終的貞節婦女。《史記.卷八二.田單列傳》:「忠臣不事二君,貞女不更二夫。」漢.王延壽〈魯靈光殿賦〉:「忠臣孝子,烈士貞女,賢愚成敗,靡不載敘。」

Cấu tạo: 貞 (trinh) + 女 (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người con gái còn trong trắng.; nữ đồng trinh , quả phụ không tái hôn; gười con gái còn trong trắng
  • Biên soạn 貞女 hēnnǚ n. 1. virgin (female) 2. widow who does not remarry

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.堅守節操的女子。《戰國策.秦策五》:「貞女工巧,天下願以為妃。」_x000D_ 2.傳統文化指從一而終的貞節婦女。《史記.卷八二.田單列傳》:「忠臣不事二君,貞女不更二夫。」漢.王延壽〈魯靈光殿賦〉:「忠臣孝子,烈士貞女,賢愚成敗,靡不載敘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.贞洁的妇女。 2.指修道院的修女。 3.石名。

Eng

  • JMdict virtuous woman
  • JMdict faithful wife
  • Cihui female virgin; widow who does not remarry
  • Tần suất từ 貞女 hēnnǚ n. 1. virgin (female) 2. widow who does not remarry

ja

  • JMdict 貞女(ていじょ)

other

  • Nguồn khác Người con gái còn trong trắng

Từ liên quan

Gần nghĩa

女主 · 女之 · 女书 · 女人 · 女仆 · 女优 · 女伴 · 女伶