貞女

zhēn nǚ trinh nữ

Hán Việt: trinh nữ · Pinyin: zhēn nǚ

Tổng quan

nữ đồng trinh | quả phụ không tái hôn gười con gái còn trong trắng. trinh nữ trinh nữ ☆Người con gái còn trong trắng.

Cấu tạo: (trinh) + (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trinh nữ trinh nữ ☆Người con gái còn trong trắng.
  • Cihui nữ đồng trinh | quả phụ không tái hôn gười con gái còn trong trắng. trinh nữ trinh nữ ☆Người con gái còn trong trắng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.堅守節操的女子。《戰國策.秦策五》:「貞女工巧,天下願以為妃。」_x000D_ 2.傳統文化指從一而終的貞節婦女。《史記.卷八二.田單列傳》:「忠臣不事二君,貞女不更二夫。」漢.王延壽〈魯靈光殿賦〉:「忠臣孝子,烈士貞女,賢愚成敗,靡不載敘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贞洁的妇女; 指修道院的修女; 石名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.贞洁的妇女。 2.指修道院的修女。 3.石名。

Eng

  • CC-CEDICT female virgin|widow who does not remarry
  • Cihui female virgin; widow who does not remarry

ja

  • JMdict virtuous woman|faithful wife