貞操

zhēn cāo trinh thao

Hán Việt: trinh thao · Pinyin: zhēn cāo

Tổng quan

(thường chỉ phụ nữ) trinh tiết | trinh nguyên | đức hạnh | danh dự | trung thành | liêm chính trinh tiết; trinh; tiết tháo kiên trinh。貞節。 保持貞操 giữ gìn trinh tiết.

Cấu tạo: (trinh) + (thao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thường chỉ phụ nữ) trinh tiết | trinh nguyên | đức hạnh | danh dự | trung thành | liêm chính trinh tiết; trinh; tiết tháo kiên trinh。貞節。 保持貞操 giữ gìn trinh tiết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.堅貞的節操。《晉書.卷八六.列傳.張軌》:「睹松竹,則思貞操之賢。」南朝梁.沈約〈謝齊竟陵王教撰高士傳啟〉:「貞操與日月俱懸,孤芳隨山壑共遠。」_x000D_ 2.傳統文化中女子秉持清白的操守。晉.崔豹《古今注.卷中.音樂》:「杞植妻妹朝月之所作也。植戰死,妻曰:『上則無父,中則無夫,下則無子,人生之苦至矣!』乃抗聲長哭杞,都城感之而頹,遂投水而死,其妹悲其姊之貞操,乃作歌,名曰『杞梁妻』焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忠贞不二的节操贞操与日月俱悬,孤芳随山壑共远; 封建礼教指女子不失身、不改嫁的操守嗟哉贞操,吴门表母。
  • Tân Hoa Tự Điển ①忠贞不二的节操贞操与日月俱悬,孤芳随山壑共远。②封建礼教指女子不失身、不改嫁的操守嗟哉贞操,吴门表母。

Eng

  • CC-CEDICT (usually of women) chastity|virginity|virtue|honor|loyalty|moral integrity
  • Cihui (usually of women) chastity; virginity; virtue; honor; loyalty; moral integrity

ja

  • JMdict chastity|virtue|fidelity