贞淑
trinh thục
Hán Việt: trinh thục · Pinyin: zhēn shū
Tổng quan
tính đức hạnh, tính đạo đức, tính tiết hạnh, tính đoan chính
1.贞洁贤淑。多指女子的德行之美。
貞潔賢淑。漢.劉向《列女傳.卷八.續列女傳.漢孝平王后傳》:「君子謂平后體自然貞淑之行。」《初刻拍案驚奇》卷六:「美名一時無比,卻又資性貞淑,言笑不苟,極是一個有正經的婦人。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trinh thục
- Biên soạn 貞淑 zhēnshū v.p. <wr.> chaste and kind-hearted
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.贞洁贤淑。多指女子的德行之美。
Eng
- Cihui 貞淑 zhēnshū v.p. <wr.> chaste and kind-hearted