贡举

cống cử

Hán Việt: cống cử

Tổng quan

tiến cử

新华 · Tân Hoa Đại lục

舊時拔舉人才的方法。古時諸侯歲貢士於天子,且民間又有鄉舉里選之制,二者皆是取士之法,後合「貢」「舉」之名,稱為「貢舉」。

Cấu tạo: 貢 (cống) + 舉 (cử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thi cử
  • VietPhrases tiến cử
  • Tần suất từ tiến cử
  • Biên soạn civil-service examination M:³cháng/¹cì

Eng

  • Cihui 貢舉 òngjǔ n. <trad.> civil-service examination M:³cháng/¹cì
  • Tần suất từ n. <trad.> civil-service examination M:³cháng/¹cì

Từ liên quan

Gần nghĩa

举世 · 举业 · 举事 · 举人 · 举例 · 举债 · 举兵 · 举凡