貢獻的

cống hiến đích

Hán Việt: cống hiến đích

Tổng quan

xem contribute đóng góp, góp phần, chịu phần, gánh vác, phụ thêm vào, (pháp lý) sự bất cẩn để xảy ra tai nạn (dẫn chứng nhằm giảm tiền bồi thường), hội viên phải gánh nợ (khi công ty bị phá sản)

Cấu tạo: (cống) + (hiến) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem contribute đóng góp, góp phần, chịu phần, gánh vác, phụ thêm vào, (pháp lý) sự bất cẩn để xảy ra tai nạn (dẫn chứng nhằm giảm tiền bồi thường), hội viên phải gánh nợ (khi công ty bị phá sản)