財產

cái chǎn tài sản

Hán Việt: tài sản · Pinyin: cái chǎn

Tổng quan

tài sản | nguồn vốn | di sản | LT:筆|笔 hỉ chung tiền bạc của cải. tài sản tài sản ☆Chỉ chung tiền bạc của cải. tài sản; của cải (bao gồm các vật chất của cải như vàng bạc, vật tư, phòng ốc, đất đai...)。指擁有的金錢、物資、房屋、土地等物質財富。 國家財產 tài sản quốc gia 私人財產 tài sản cá nhân 公共財產 của công

Cấu tạo: (tài) + (sản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài sản tài sản ☆Chỉ chung tiền bạc của cải.
  • Cihui tài sản | nguồn vốn | di sản | LT:筆|笔 hỉ chung tiền bạc của cải. tài sản tài sản ☆Chỉ chung tiền bạc của cải. tài sản; của cải (bao gồm các vật chất của cải như vàng bạc, vật tư, phòng ốc, đất đai...)。指擁有的金錢、物資、房屋、土地等物質財富。 國家財產 tài sản quốc gia 私人財產 tài sản cá nhân 公共財產 của công

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屬於國家、集體或個人所有的財物和產業的總稱。《五代史平話.周史.卷上》:「因使人宣召史弘福,盡撥史弘肇拋下財產付與史弘福。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指拥有的财富,包括物质财富(金钱、物资、房屋、土地等)和精神财富(专利、商标、著作权等):国家~|私人~。

Eng

  • CC-CEDICT property|assets|estate|CL:筆|笔[bi3]
  • Cihui property; assets; estate; CL:筆|笔

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

产业 · 财富 · 资产