財利

cái lì tài lợi

Hán Việt: tài lợi · Pinyin: cái lì

Tổng quan

của cải và lợi nhuận | sự giàu có hỉ chung tiền của và tất cả những gì đem lại lợi ích cho mình. tài lợi tài lợi ☆Chỉ chung tiền của và tất cả những gì đem lại lợi ích cho mình.

Cấu tạo: (tài) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài lợi tài lợi ☆Chỉ chung tiền của và tất cả những gì đem lại lợi ích cho mình.
  • Cihui của cải và lợi nhuận | sự giàu có hỉ chung tiền của và tất cả những gì đem lại lợi ích cho mình. tài lợi tài lợi ☆Chỉ chung tiền của và tất cả những gì đem lại lợi ích cho mình.

Eng

  • CC-CEDICT wealth and profit|riches
  • Cihui wealth and profit; riches