财力

cái lìtài lực

Hán Việt: tài lực · Pinyin: cái lì

Tổng quan

tiền vốn; khả năng kinh tế; sức của; tài lực. tài lực hùng hậu

新华 · Tân Hoa Đại lục

经济力量(多指资金):~不足。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

資金、錢財的數量。如:「財力雄厚」。《紅樓夢》第一六回:「如此兩處又近,湊來一處,省得許多財力。」也作「才力」。

Cấu tạo: 財 (tài) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 名 財力雄厚。
  • Tần suất từ tiền bạc; của cải; tiềm lực, a man of means, phương tiện; biện pháp; cách thức phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay xở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí), (số nhiều) tài nguyên, (số nhiều) tiềm lực kinh tế và quân sự (của một nước), sự giải trí, sự tiêu khiển, tài xoay sở, tài tháo vát, tài vặt; tiền vốn; khả năng kinh tế; sức của
  • Biên soạn 財力 cáilì* n. financial resources

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 資金、錢財的數量。如:「財力雄厚」。《紅樓夢》第一六回:「如此兩處又近,湊來一處,省得許多財力。」也作「才力」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经济力量(多指资金):~不足。

Eng

  • JMdict financial power
  • JMdict financial means
  • JMdict wealth
  • Cihui financial resources
  • Tần suất từ 財力 cáilì* n. financial resources

Đức

  • Handedict finanzielle Mittel, Finanzkraft (S, Wirtsch)

ja

  • JMdict 財力(ざいりょく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

力主 · 力争 · 力作 · 力促 · 力保 · 力偶 · 力克 · 力劝