财政

cái zhèngtài chánh

Hán Việt: tài chánh · Pinyin: cái zhèng

Tổng quan

tài chính (hoạt động quản lý thu chi tiền của vật chất của quốc gia). khoản thu tài chính 財政赤字. bội chi tài chính 財政部. bộ tài chính 財政年度. tài khoá; năm tài chính

新华 · Tân Hoa Đại lục

国家为实现其职能,在参与一部分社会产品的分配过程中,与各方面发生的分配关系。中国古代称为国计”、度支”,西方称为公共财务”。社会主义国家的财政取之于民,用之于民。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

政府為支應公共需要,增進人民福利,對財貨的取用、管理、收支、建設等,所執行的各項措施之總稱。

Cấu tạo: 財 (tài) + 政 (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 財政 cáizhèng n. 1. finance 2. financial administration

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 政府為支應公共需要,增進人民福利,對財貨的取用、管理、收支、建設等,所執行的各項措施之總稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家为实现其职能,在参与一部分社会产品的分配过程中,与各方面发生的分配关系。中国古代称为国计”、度支”,西方称为公共财务”。社会主义国家的财政取之于民,用之于民。

Eng

  • JMdict public finance
  • JMdict financial affairs
  • JMdict financial situation
  • Cihui public finance; government finance

Đức

  • Handedict Finanzwesen, Finanzen (S, Wirtsch)

ja

  • JMdict 財政(ざいせい)

other

  • Nguồn khác Việc coi sóc tiền bạc vật dụng trong một nước

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

财务