財禮

cái lǐ tài lễ

Hán Việt: tài lễ · Pinyin: cái lǐ

Tổng quan

quà đính hôn | giá cô dâu

Cấu tạo: (tài) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quà đính hôn | giá cô dâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 習俗上訂婚時男方送往女方的聘金和禮物。《京本通俗小說.志誠張主管》:「明日是個相合日,我同你先到張宅講定財禮。」《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「那個媒人那個主?行甚麼財禮下甚麼茶?」也作「彩禮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彩礼。

Eng

  • CC-CEDICT betrothal gift|bride price
  • Cihui 財禮 áilǐ n. betrothal gifts M:²bǐ/²jiàn