財神

cái shén tài thần

Hán Việt: tài thần · Pinyin: cái shén

Tổng quan

thần tài ị thần coi về tiền bạc, có thể đem lại tiền bạc cho người — Chỉ người nhà giàu chỉ biết giữ của. tài thần tài thần ☆Vị thần coi về tiền bạc, có thể đem lại tiền bạc cho người — Chỉ người nhà giàu chỉ biết giữ của. 名 1. thần tài (người mê tín chỉ vị thần có thể làm cho ta phát tài. Vốn là vị thần được thờ cúng trong Đạo giáo, theo truyền thuyết có tên gọi là Triệu Công Minh, còn gọi là Tri…

Cấu tạo: (tài) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài thần tài thần ☆Vị thần coi về tiền bạc, có thể đem lại tiền bạc cho người — Chỉ người nhà giàu chỉ biết giữ của.
  • Cihui thần tài ị thần coi về tiền bạc, có thể đem lại tiền bạc cho người — Chỉ người nhà giàu chỉ biết giữ của. tài thần tài thần ☆Vị thần coi về tiền bạc, có thể đem lại tiền bạc cho người — Chỉ người nhà giàu chỉ biết giữ của. 名 1. thần tài (người mê tín chỉ vị thần có thể làm cho ta…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.神話傳說中的人物。參見「趙公明」條。 2.戲稱掌管錢財或能給人錢財的人。如:「不要三天兩頭的向我借錢,我可不是財神。」也稱為「財神爺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指掌管钱财的神。俗称赵公元帅,本为道教所信奉的神; 借指巨富或能使自己发财的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时指掌管钱财的神。俗称赵公元帅,本为道教所信奉的神。 2.借指巨富或能使自己发财的人。

Eng

  • CC-CEDICT god of wealth
  • Cihui god of wealth

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

穷鬼