財迷
tài mê
Hán Việt: tài mê · Pinyin: cái mí
Tổng quan
người tham tiền | người keo kiệt ầu óc say sưa vì tiền của. tài mê tài mê ☆Đầu óc say sưa vì tiền của. kẻ hám tiền; người ham của; kẻ hám lợi; người mê tiền。愛錢入迷、專想發財的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui tài mê tài mê ☆Đầu óc say sưa vì tiền của.
- Cihui người tham tiền | người keo kiệt ầu óc say sưa vì tiền của. tài mê tài mê ☆Đầu óc say sưa vì tiền của. kẻ hám tiền; người ham của; kẻ hám lợi; người mê tiền。愛錢入迷、專想發財的人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 爱钱入迷、专想发财的人。
Eng
- CC-CEDICT money grubber|miser
- Cihui money grubber; miser