財閥
tài phiệt
Hán Việt: tài phiệt · Pinyin: cái fá
Tổng quan
nhà tài phiệt | ông trùm | tập đoàn quyền lực | tập đoàn lớn ọn nhà giàu lớn đem tiền bạc tạo thành thế lực trong nước. tài phiệt tài phiệt ☆Bọn nhà giàu lớn đem tiền bạc tạo thành thế lực trong nước. 名 tài phiệt; bọn cá mập (nhà tư bản lũng đoạn, thường chỉ trùm tài chính)。指壟斷資本家。一般指金融寡頭。
Nghĩa
Việt
- Cihui tài phiệt tài phiệt ☆Bọn nhà giàu lớn đem tiền bạc tạo thành thế lực trong nước.
- Cihui nhà tài phiệt | ông trùm | tập đoàn quyền lực | tập đoàn lớn ọn nhà giàu lớn đem tiền bạc tạo thành thế lực trong nước. tài phiệt tài phiệt ☆Bọn nhà giàu lớn đem tiền bạc tạo thành thế lực trong nước. 名 tài phiệt; bọn cá mập (nhà tư bản lũng đoạn, thường chỉ trùm tài chính)。指壟斷資本…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在金融、工商界具有壟斷或鉅大經濟勢力的人物或團體。如:「財閥富商實應富而好禮,出錢出力,護持中華文化。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指垄断资本家。
Eng
- CC-CEDICT tycoon; magnate; powerful corporation; conglomerate
- Cihui tycoon; magnate; powerful corporation; conglomerate
ja
- JMdict zaibatsu|financial conglomerate|industrial group|rich person