責付

zé fù trách phó

Hán Việt: trách phó · Pinyin: zé fù

Tổng quan

Cấu tạo: (trách) + (phó)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓依法将可免关押的罪犯,交付亲属或其他适当的人,责令随传随到; 责成交付。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓依法将可免关押的罪犯,交付亲属或其他适当的人,责令随传随到。 2.责成交付。

Eng

  • Cihui 責付 éfù v. <law> turn over an accused to his family, which becomes answerable for his behavior