責成
trách thành
Hán Việt: trách thành · Pinyin: zé chéng
Tổng quan
giao cho (một đơn vị) (nhiệm vụ) | phân công (ai đó) làm việc yêu cầu làm tốt; đòi hỏi; chỉ định; giao trách nhiệm。指定專人或機構負責辦好某件事。 責成公安部門迅速破案。 giao trách nhiệm cho ngành công an nhanh chóng phá án.
Nghĩa
Việt
- Cihui giao cho (một đơn vị) (nhiệm vụ) | phân công (ai đó) làm việc yêu cầu làm tốt; đòi hỏi; chỉ định; giao trách nhiệm。指定專人或機構負責辦好某件事。 責成公安部門迅速破案。 giao trách nhiệm cho ngành công an nhanh chóng phá án.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 要求他人完成任務。《韓非子.外儲說右下》:「人主者,守法責成以立功者也。」《淮南子.主術》:「因循而任下,責成而不勞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指定(专人或机构)负责办好某件事:~公安部门迅速破案。
Eng
- CC-CEDICT to charge (an entity) with (a task)|to assign (sb) the task of
- Cihui to charge (an entity) with (a task); to assign (sb) the task of