贤哲

xián zhéhiền triết

Hán Việt: hiền triết · Pinyin: xián zhé

Tổng quan

nhà thông thái; nhà học giả tài trí và đức độ hơn người

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"贤哲"。 2.贤明睿智。 3.贤明睿智的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

德智兼備,術德兼修的人。《大宋宣和遺事.元集》:「致平端自親賢哲,稔亂無非近佞臣。」《儒林外史》第四七回:「身離惡俗,門牆又見儒修; 客到名邦,晉接不逢賢哲。」

Cấu tạo: 賢 (hiền) + 哲 (triết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiền triết: nhà thông thái/nhà học giả tài trí và đức độ hơn người
  • Biên soạn 賢哲 iánzhé n. wise and able person M:ge/¹míng/²wèi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"贤哲"。 2.贤明睿智。 3.贤明睿智的人。

Eng

  • Cihui 賢哲 iánzhé n. wise and able person M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

哲人 · 哲学 · 哲學 · 哲家 · 哲理 · 賢人 · 賢兄 · 賢内