敗戰

bài zhàn bại chiến

Hán Việt: bại chiến · Pinyin: bài zhàn

Tổng quan

thua trận | nghĩa bóng: người thua (trong một cuộc thi hoặc bầu cử)

Cấu tạo: (bại) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui động từ###=Bại chiến (đánh nhau bị thua).
  • Cihui thua trận | nghĩa bóng: người thua (trong một cuộc thi hoặc bầu cử)

Eng

  • CC-CEDICT to lose a war|fig. the loser (in a competition or election)
  • Cihui to lose a war; fig. the loser (in a competition or election)