败散
bại tán
Hán Việt: bại tán
Tổng quan
hua chạy tan tành. bại tán bại tán ☆Thua chạy tan tành. bại tan 敗散 đgt. lụn bại, tan nát, đảo âm tiết của 散敗. Bại tan gia thất đời từng thấy, tổn hại tinh thần sự ích chi! (Giới sắc 190.5).
Nghĩa
Việt
- Cihui hua chạy tan tành. bại tán bại tán ☆Thua chạy tan tành. bại tan 敗散 đgt. lụn bại, tan nát, đảo âm tiết của 散敗. Bại tan gia thất đời từng thấy, tổn hại tinh thần sự ích chi! (Giới sắc 190.5).