貨位

huò wèi hóa vị

Hán Việt: hóa vị · Pinyin: huò wèi

Tổng quan

toa hàng: bãi để hàng hoá/nơi để hàng hoá/điểm tập kết hàng

Cấu tạo: (hóa) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toa hàng: bãi để hàng hoá/nơi để hàng hoá/điểm tập kết hàng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铁路运输上可装满一车皮的货物量,叫一个货位;车站、商店、仓库等储存或临时堆放货物的位置。

Eng

  • Cihui 貨位 huòwèi* m. (for one railway carriage of goods) ◆n. place for temporary storage of goods