貨款

huò kuǎn hóa khoản

Hán Việt: hóa khoản · Pinyin: huò kuǎn

Tổng quan

thanh toán hàng hóa tiền hàng (khoản tiền mua bán hàng hoá)。買賣貨物的款子。

Cấu tạo: (hóa) + (khoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh toán hàng hóa tiền hàng (khoản tiền mua bán hàng hoá)。買賣貨物的款子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 買賣貨物的錢。如:「預付一半貨款作為訂金,交貨時再付清。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 买卖货物的款子。

Eng

  • CC-CEDICT payment for goods
  • Cihui payment for goods