质子

zhì zǐchất tử

Hán Việt: chất tử · Pinyin: zhì zǐ

Tổng quan

Hán Việt: CHẤT, CHÍ TỬ hạt nhân; hạt nhân nguyên tử

新华 · Tân Hoa Đại lục

一种粒子。用符号p表示。带正电,电量为160×10-19库,静止质量为电子质量的1836倍。是氢原子核,也是各种元素的原子核的组成部分。原子核中所含质子数等于该元素的原子序数。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

原子核中的一種基本粒子。帶正電,質量約為電子的一千八百四十倍。任何化學元素的原子序數即為原子核中的質子數。

Cấu tạo: 質 (chất) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui proton (hạt nhân mang điện tích dương)
  • Cihui hoàng tử được gửi làm con tin ở nước láng giềng trong thời Trung Quốc cổ đại hạt nhân; hạt nhân nguyên tử。構成原子核的基本粒子之一,帶正電,所帶電量和電子相等,質量為電子的1,836.5倍。各種原子所含的質子數不同。
  • Biên soạn 質子 hìzǐ n. 1. <phy.> proton 2. <hist.> a prince sent to a neighboring state as a hostage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原子核中的一種基本粒子。帶正電,質量約為電子的一千八百四十倍。任何化學元素的原子序數即為原子核中的質子數。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种粒子。用符号p表示。带正电,电量为160×10-19库,静止质量为电子质量的1836倍。是氢原子核,也是各种元素的原子核的组成部分。原子核中所含质子数等于该元素的原子序数。

Eng

  • Cihui proton (positively charged nuclear particle); a prince sent to be held as a hostage in a neighbouring state in ancient China

Đức

  • Handedict Proton

Từ liên quan

Gần nghĩa

质子数 · 质子的 · 质子轰击 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代