質點

zhì diǎn chất điểm

Hán Việt: chất điểm · Pinyin: zhì diǎn

Tổng quan

khối điểm | hạt hần nhỏ nhất của vật. chất điểm chất điểm ☆Phần nhỏ nhất của vật. chất (khi nói về trạng thái vận động của vật thể, không khảo sát sự lớn nhỏ hoặc hình dạng của vật thể mà xem nó chỉ có một điểm chất lượng, vật thể này gọi là chất.)。在說明物體運動狀態時,不考慮物體的大小和形狀,認為它只是具有 質量的點,這個物體叫做質點。

Cấu tạo: (chất) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chất điểm chất điểm ☆Phần nhỏ nhất của vật.
  • Cihui khối điểm | hạt hần nhỏ nhất của vật. chất điểm chất điểm ☆Phần nhỏ nhất của vật. chất (khi nói về trạng thái vận động của vật thể, không khảo sát sự lớn nhỏ hoặc hình dạng của vật thể mà xem nó chỉ có một điểm chất lượng, vật thể này gọi là chất.)。在說明物體運動狀態時,不考慮物體的大小和形狀,認為它只是具有…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有質量而無體積的點。物理學用以說明物體運動狀況時,所設想的有質量而可不必論其大小的物體。也稱為「粒子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由实际物体抽象出来的力学理想模型”。在研究物体的运动时,如果只考察物体的整体运动,且物体的大小比其运动轨道的线度小得多的情况下,可把物体看成质点。如研究地球绕太阳的公转规律时,可将地球看成质点,这将使研究的问题大为简化。

Eng

  • CC-CEDICT point mass|particle
  • Cihui point mass; particle