质的

zhì dìchất đích

Hán Việt: chất đích · Pinyin: zhì dì

Tổng quan

(thuộc) chất, (thuộc) phẩm chất, định tính

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.箭靶。 2.目标或准绳。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

箭靶。《荀子.勸學》:「是故質的張而弓矢至焉,林木茂而斧斤至焉。」《淮南子.原道》:「先者敗績,則後者違之。由此觀之,先者則後者之弓矢質的也。」

Cấu tạo: 質 (chất) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc chất
  • Tần suất từ (thuộc) chất, (thuộc) phẩm chất, định tính
  • Biên soạn 質的 zhìdì n. target

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.箭靶。 2.目标或准绳。

Eng

  • Cihui 質的 zhìdì n. target
  • Tần suất từ 質的 zhìdì n. target

Từ liên quan

Gần nghĩa

质的飞跃 · 的卡 · 的哥 · 的嗣 · 的士 · 的姐 · 的實 · 的当