質詢

zhì xún chất tuân

Hán Việt: chất tuân · Pinyin: zhì xún

Tổng quan

chất vấn | hỏi | tính chất chất vấn chất vấn。質疑詢問。

Cấu tạo: (chất) + (tuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chất vấn | hỏi | tính chất chất vấn chất vấn。質疑詢問。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民意代表在議會中,向政府官員提出詢問,稱為「質詢」。不論答覆如何,均不得辯論、表決。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 代议机关的成员向其他国家机关及其官员提出质疑或询问并要求答覆的活动。我国宪法规定了人民代表大会代表的质询权,并规定受质询的机关必须负责答覆。

Eng

  • CC-CEDICT to question|to enquire|interrogatory
  • Cihui to question; to enquire; interrogatory