販私
phiến tư
Hán Việt: phiến tư · Pinyin: fàn sī
Tổng quan
buôn lậu (hàng hóa) | mua bán bất hợp pháp buôn lậu; buôn bán hàng lậu。販賣私貨。 嚴厲打擊販私活動。 nghiêm khắc lên án hoạt động buôn lậu.
Nghĩa
Việt
- Cihui buôn lậu (hàng hóa) | mua bán bất hợp pháp buôn lậu; buôn bán hàng lậu。販賣私貨。 嚴厲打擊販私活動。 nghiêm khắc lên án hoạt động buôn lậu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指販賣走私物品。如:「走私、販私都是違法的,必須加強查緝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贩卖走私物品:严厉打击走私、~活动。
Eng
- CC-CEDICT to traffic (smuggled goods)|illegal trading
- Cihui to traffic (smuggled goods); illegal trading