貪墨
tham mặc
Hán Việt: tham mặc · Pinyin: tān mò
Tổng quan
tham ô
Nghĩa
Việt
- Cihui tham ô
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贪污。语本《左传.昭公十四年》"贪以败官为墨。"杜预注"墨,不絜之称。" 2.指贪官污吏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.贪污。语本《左传.昭公十四年》"贪以败官为墨。"杜预注"墨,不絜之称。" 2.指贪官污吏。
Eng
- Cihui 貪墨 tānmò attr. venal (of functionaries)