贪官

tān guāntham quan

Hán Việt: tham quan · Pinyin: tān guān

Tổng quan

tham quan. 貪官污吏 tham quan ô lại; quan lại tham nhũng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.贪恋官位。 2.贪污的官吏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

貪婪、貪汙的官吏。《論衡.問孔》:「然則孔子不鬻車以為鯉槨,何以解於貪官好仕。」

Cấu tạo: 貪 (tham) + 官 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 貪官污吏
  • Tần suất từ tham quan
  • Biên soạn avaricious officials M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貪婪、貪汙的官吏。《論衡.問孔》:「然則孔子不鬻車以為鯉槨,何以解於貪官好仕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.贪恋官位。 2.贪污的官吏。

Eng

  • Cihui corrupt official; grasping functionary; greedy mandarin
  • Tần suất từ n. avaricious officials M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict korrupter Beamter, habgieriger Funktionär

Từ liên quan

Gần nghĩa

贪官污吏 · 官书 · 官事 · 官人 · 官价 · 官位 · 官佐 · 官俸