貪慾
tham dục
Hán Việt: tham dục · Pinyin: tān yù
Tổng quan
tham lam | tham vọng | tham lam vô độ | háo hức tham dục; tham dục vọng。貪婪的慾望。
Nghĩa
Việt
- Cihui tham lam | tham vọng | tham lam vô độ | háo hức tham dục; tham dục vọng。貪婪的慾望。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貪婪的慾望。《文選.張衡.東京賦》:「進明德而崇業,滌饕餮之貪慾。」《西遊記》第三七回:「我卻不是貪慾貪嗔之類。我本是個光明正大之僧,奉東土大唐旨意,上西天拜佛求經者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"贪欲"; 无休止地求取; 贪得无厌的欲望; 指过分的要求。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"贪欲"。 2.无休止地求取。 3.贪得无厌的欲望。 4.指过分的要求。
Eng
- CC-CEDICT greed|avarice|rapacious|avid
- Cihui greed; avarice; rapacious; avid