貪求

tān qiú tham cầu

Hán Việt: tham cầu · Pinyin: tān qiú

Tổng quan

theo đuổi một cách tham lam | khao khát tham; tham lam; tham vọng。極力希望得到。 貪求無度 lòng tham vô đáy. 貪求富貴 tham phú quý; tham giàu sang.

Cấu tạo: (tham) + (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo đuổi một cách tham lam | khao khát tham; tham lam; tham vọng。極力希望得到。 貪求無度 lòng tham vô đáy. 貪求富貴 tham phú quý; tham giàu sang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貪圖獲得好處。《資治通鑑.卷一九二.唐紀八.高祖武德九年》:「民之所以為盜者,由賦繁役重,官吏貪求,飢寒切身,故不暇顧廉恥耳。」《紅樓夢》第二三回:「且說寶玉自進園來,心滿意足,再無別項可生貪求之心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孜孜以求;永不满足地追求。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.孜孜以求;永不满足地追求。

Eng

  • CC-CEDICT to pursue greedily|to crave
  • Cihui to pursue greedily; to crave