貧農
bần nông
Hán Việt: bần nông · Pinyin: pín nóng
Tổng quan
nông dân nghèo bần nông。完全沒有土地或只佔有極少的土地和一些小農具的人,一般依靠租種土地生活,也出賣一部分勞動力。
Nghĩa
Việt
- Cihui nông dân nghèo bần nông。完全沒有土地或只佔有極少的土地和一些小農具的人,一般依靠租種土地生活,也出賣一部分勞動力。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贫苦农民; 指农村中完全没有土地或只占有极少的土地和一些小农具的农民。一般依靠租种土地生活,也出卖一部分劳动力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.贫苦农民。 2.指农村中完全没有土地或只占有极少的土地和一些小农具的农民。一般依靠租种土地生活,也出卖一部分劳动力。
Eng
- CC-CEDICT poor peasant
- Cihui poor peasant
ja
- JMdict poor farmer|needy peasant